bóng nhoáng

bóng nhoáng

Chiếc xe ô tô mới có lớp sơn bóng nhoáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bề mặt sáng bóng, láng mịn do được đánh bóng hoặc làm từ chất liệu phản quang: "bóng nhoáng" mô tả vẻ ngoài sáng loáng, lấp lánh, thường do được chăm chút, đánh bóng kỹ lưỡng.
    • (Nghĩa bóng) Chỉ vẻ bề ngoài hào nhoáng, phô trương nhưng thiếu thực chất: "bóng nhoáng" còn dùng để chỉ những thứ chỉ đẹp, thu hút ở hình thức bên ngoài nhưng bên trong rỗng tuếch, kém giá trị.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Chiếc xe mới của anh ấy trông rất bóng nhoáng. (Bề mặt xe được đánh bóng sáng loáng.)
    • ấy lau chùi bàn ghế cho thật bóng nhoáng. ( ấy làm cho bề mặt đồ đạc sáng bóng.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Bài thuyết trình của anh ta chỉ toàn những lời lẽ bóng nhoáng, thiếu số liệu cụ thể. (Bài thuyết trình chỉ chú trọng hình thức, thiếu nội dung thực chất.)
    • Lối sống bóng nhoáng ấy chẳng che giấu được sự trống rỗng bên trong. (Cuộc sống phô trương bề ngoài không thể lấp đầy sự nghèo nàn tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự giả tạo: Thường dùng với thái độ chê bai khi nói về những thứ quá chú trọng hình thức.
    • Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bóng nhoáng của những lời hứa suông. (Đừng tin vào những lời hứa chỉ hay ho bề ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Bóng láng (tính từ): có nghĩa tương tự "bóng nhoáng" ở nghĩa đen (bề mặt sáng bóng, mịn màng).
  • Hào nhoáng (tính từ): nhấn mạnh vẻ bề ngoài lộng lẫy, phô trương để gây ấn tượngthường dùngnghĩa bóng.
  • Loè loẹt (tính từ): màu sắc sặc sỡ, chói lọi một cách thiếu tinh tế.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Sáng bóng, láng bóng, lấp lánh.
  • Nghĩa bóng: Hào nhoáng, phô trương, hình thức, bề ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa đen: Xỉn màu, mờ đục, thô ráp.
  • Nghĩa bóng: Chân chất, mộc mạc, thực chất, giản dị.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vỏ bóng nhoáng: chỉ hình thức bên ngoài được trau chuốt, đẹp đẽ.
    • Sản phẩm đó chỉ vỏ bóng nhoáng, chất lượng rất kém. (Sản phẩm đó chỉ đẹp bên ngoài.)